Bản dịch của từ 司宾 trong tiếng Anh

司宾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司宾 (Động từ)

sī bīn
01

To be in charge of receiving/hosting guests; to handle guest reception

负责接待宾客。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

An official title — a court officer in Northern Zhou in charge of ceremonial protocol and external diplomacy

官名。北周设置。主管对外重大交际礼仪。

Ví dụ
03

An official post in the Tang palace (under the Office of Ceremonies), responsible for receiving and managing guests and audience arrangements

官名。唐宫内官,属尚仪局,掌宾客朝见等事。参阅《旧唐书.职官志三》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Noun — an official post in the Tang dynasty (title for an officer in charge of receiving guests and foreign ceremonial affairs at the Honglu Temple / diplomatic office).

官名。唐代对鸿胪寺的改称。掌管宾客凶仪之事及册诸蕃。参阅《通典.职官八》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司宾

bīn

司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép