Bản dịch của từ 司马 trong tiếng Anh

司马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

sithanh ngang

司马 (Danh từ)

sī mǎ
01

An ancient official title mainly in charge of military affairs; in Han dynasty, one of the highest officials (Three Excellencies); later used to denote the Minister of War.

古官名周代为主掌武事之官, 汉代则为三公之一, 后世也常以大司马称兵部尚书

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A Chinese compound surname 'Sima', historically an official title for a military officer in ancient China.

姓Tư mã (chức quan ngày xưa) 古官名周代为主掌武事之官,汉代则为三公之一,后世也常以大司马称兵部尚书

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 司马

Các từ liên quan

司业
司中
司书
司事
司人
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
司
Bính âm:
【sī】【ㄙ】【TI.TƯ】
Các biến thể:
伺, 嗣, 覗, 辭, 𤔲
Hình thái radical:
⿹,𠃌,𠮛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép