Bản dịch của từ 吊 trong tiếng Anh
吊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diào | ㄉㄧㄠˋ | d | iao | thanh huyền |
吊 (Động từ)
To pad or quilt (sew layers like lining or batting into clothing); to stuff or interline garments
把皮桶子加面子或里子缝成衣服
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To withdraw or take back (documents, files, issued items)
收回 (发出去的证件)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To pay respects at a funeral; to offer condolences or mourning (visit the bereaved/to attend a wake)
祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hang; to suspend (something from above)
悬挂
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hoist, lift, or suspend (by rope); to hang up or raise/lower using a rope or crane
用绳子等系着向上提或向下放
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
吊 (Danh từ)
Tower crane (large construction crane with a tall mast and long jib used on building sites)
塔式起重机机身很高,像塔,有长臂可以在轨道上移动,工作面较大主要用于建筑工程
Từ tiếng Anh gần nghĩa
吊 (Chữ số)
A string or bundle (of coins); an old monetary unit — a 'diào' = a string of cash coins (traditionally 1,000)
旧时钱币单位,一般是一千个制钱叫一吊
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A string/cluster (of items threaded together), e.g. a bunch or string of garlic
成串
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【diào】【ㄉㄧㄠˋ】【ĐIẾU】
- Các biến thể:
- 䄪, 釣, 弔, 𢎣, 𢎨
- Hình thái radical:
- ⿱,口,巾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
