Bản dịch của từ 同异 trong tiếng Anh
同异

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同异 (Danh từ)
Sameness and difference — referring to being the same as or different from the world or from oneself; indicating likeness versus unlikeness
3.指同于世与不同于世;同于己与不同于己。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A philosophical term referring to sameness and difference — the similarities and distinctions between things (distinguished as small/surface similarities and large/fundamental ones).
1.战国时名家惠施提出的名辩论题,认为事物中存在小同异和大同异两种。人们对不同事物的认识有一致的和不一致的,这种认识上的同或异,为小同异;而万物具有完全相同的一面,即都离不开存亡变化,又有完全相异的一面,即各自的变化又不一样,此为大同异。
Sameness and difference; similarity and difference
2.相同与不同。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To rebel; to have dissenting intent or turn against authority
6.引申指有异志,叛乱。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A viewpoint or opinion that differs from one's own; differing opinion
7.指异于己的观点﹑见解。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Difference; dissimilarity (the distinctions between things)
4.谓差异,不同。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Objection; a dissenting opinion or raised objection
5.异议。亦指立异议。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同异
tóng
同
yì
异
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
