Bản dịch của từ 同社 trong tiếng Anh

同社

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同社 (Danh từ)

tóng shè
01

Members of the same society/group; persons affiliated with the same association or sharing the same interests

2.志趣相同者结社,互称同社。亦谓同在一社。宋朱熹有《己未九日诸友载酒见过次韵为谢并呈同社诸名胜》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Same village/community; people of the same township (archaic: a unit of about 25 households)

1.犹同乡,同里。古以二十五家为一社。

Ví dụ
03

Fellow student of the same village school (historical term for those who studied together in a local community school in Ming–Qing China)

3.犹同学。明清时,乡社皆立社学,同社学习者,称“同社”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同社

tóng

shè

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
社主
社事
社交
社交才能
社人
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép