Bản dịch của từ 同离子效应 trong tiếng Anh
同离子效应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同离子效应 (Danh từ)
【tóng lí zǐ xiào yìng】
01
Common-ion effect — in a solution of a weak electrolyte, adding a strong electrolyte containing the same ion reduces the weak electrolyte's degree of ionization (or solubility).
在弱电解质的溶液中,如果加入含有该弱电解质相同离子的强电解质,就会使该弱电解质的电离度降低的效应。同理,在电解质饱和溶液中,加入含有与该电解质相同离子的强电解质,也会降低该电解质的溶解度。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同离子效应
tóng
同
lí
离
zi
子
xiào
效
yìng
应
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
离上
离不得
离世
离世异俗
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
效业
效义
效仁
效仿
效伎
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
