Bản dịch của từ 同裘 trong tiếng Anh

同裘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同裘 (Danh từ)

tóng qiú
01

To share imperial favor or rewards together; to be equally favored (originally: sharing the same fur robe as a sign of imperial grace)

《论语.公冶长》记子路言志,有“愿车马衣轻裘,与朋友共,敝之而无憾”之言,《北齐书.唐邕传》记显宗对太后称赞唐邕之才,且亲解所服青鼠皮裘以赐之,曰:“朕意在车马衣裘与卿共弊。”后遂以“同裘”为臣子受帝后恩宠之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同裘

tóng

qiú

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
裘冕
裘帽
裘弊金尽
裘敝金尽
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép