Bản dịch của từ 名 trong tiếng Anh
名

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名 (Danh từ)
Reputation; honor; good name
声誉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname; family name (used to indicate someone's last name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Name; personal name; designation
(名儿) 名字、名称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Name; title; in the name of (on behalf of)
名义
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
名 (Chữ số)
Used as a classifier for people; counts or denotes persons (e.g., “three hundred people”)
用于人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Rank; position (used to indicate placement in a competition or order)
用来表示名次
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
名 (Động từ)
To name; to utter a name; to call out (a name)
说出;叫出名字
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To name; to give a name
命名;取名
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(to be) named; to call (someone/something) by name
名字叫做
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To possess; to occupy; to hold (a place, thing or right)
占有
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
名 (Tính từ)
Famous; well-known; having reputation
出名的;有名声的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
