Bản dịch của từ 名下 trong tiếng Anh

名下

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名下 (Danh từ)

míng xià
01

Used as an appositive marker: indicates that what follows explains or specifies the preceding noun/phrase (like “under the name/title of…” or “namely…”)

2.用作同位语。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Under the name of; in the name of (belonging to or associated with someone)

1.名义之下。谓属于某人或与某人有关。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Under someone's name/authority; belonging to a subordinate (classical/literary usage)

3.犹属下。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Under a famous name; enjoying a high reputation (often used in the phrase 盛名之下).

4.盛名之下。谓享有盛名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

A person of renown; a celebrated figure

5.指享有盛名之士。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名下

míng

xià

Các từ liên quan

名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép