Bản dịch của từ 名利兼收 trong tiếng Anh

名利兼收

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名利兼收 (Tính từ)

míng lì jiān shōu
01

To gain both fame and profit simultaneously

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名利兼收

míng

jiān

shōu

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
兼丁
兼且
兼业
兼两
兼临
收业
收举
收之桑榆
收买
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép