Bản dịch của từ 向 trong tiếng Anh
向

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | x | iang | thanh huyền |
向 (Danh từ)
Direction; orientation (the way toward which something points or faces)
方向
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ambition; aspiration; plan for the future
意志的趋向;对未来的打算
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Surname Xiang (Chinese family name '向')
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Động từ)
To face; toward; in the direction of
朝着;对着
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Near; approaching; about to (in time or space)
接近;临近
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To favor or side with someone; to show partiality
偏袒;袒护
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Giới từ)
Toward; to (indicating direction, target, or recipient)
引进动作的方向或对象
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Trạng từ)
Always; all along; up to now (indicating a continuous state from past to present)
从过去到现在;从来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
向 (Tính từ)
Former; in the past; previous
从前;过去
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
- Các biến thể:
- 鄉, 𤖽, 𤖾, 𥥩, 嚮, 曏, 𡩉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
