Bản dịch của từ 周瑜 trong tiếng Anh

周瑜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhōu

ㄓㄡzhouthanh ngang

周瑜 (Danh từ)

zhōu yú
01

Zhou Yu (175–210), a famous military general and founding statesman of Eastern Wu during the Three Kingdoms period.

(175—210)三国庐江舒县(今安徽庐江西南)人,字公瑾。出身士族。少与孙策为友。后归策,为建威中郎将,助策在江东创立孙氏政权。时年仅二十四岁,吴地称为“周郎”。策死,与张昭同辅孙权,任前部大督。建安十三年(208),曹操率军南下,他和鲁肃坚决主战,并亲率吴军大破曹兵于赤壁(今湖北蒲圻西北,一说今武昌西赤矶山)。拜偏将军,领南郡太守,屯江陵。后病死。精音乐,当时有“曲有误,周郎顾”之语

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 周瑜

zhōu

周
Bính âm:
【zhōu】【ㄓㄡ】【CHU.CHÂU】
Các biến thể:
淍, 週, 𠄗, 𠕛, 𠣘, 賙, 𠱬
Hình thái radical:
⿵,⺆,𠮷
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一丨一丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép