Bản dịch của từ 味 trong tiếng Anh
味

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
味 (Danh từ)
Taste; flavor; sense/meaning (often of words or situations)
意味; 趣味
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Delicacy; gourmet food (rare or high-quality dishes)
某类食品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Taste; the sensations of sweet, sour, bitter, spicy, salty perceived by the tongue
舌头品尝东西时产生的酸;甜;苦;辣;咸等感觉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Smell; taste (as perceived by the nose)
鼻子闻东西得到的感觉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Personal charm; attractive aura or appeal (especially sexual/romantic attraction)
男性;女性的吸引力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Accent; regional flavor in speech (a noticeable local way of speaking)
说话带有某个地方的口音
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
味 (Chữ số)
A dose/unit of medicinal herb; one ingredient or one prescribed portion in traditional Chinese medicine
中药配方;药物的一种叫一味
味 (Động từ)
To taste; to savor; to perceive flavor or the feeling/nuance of something
辨别滋味;体会
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 未
- Hình thái radical:
- ⿰,口,未
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
