Bản dịch của từ 命官 trong tiếng Anh

命官

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mìng

ㄇㄧㄥˋmingthanh huyền

命官 (Động từ)

mìng guān
01

To appoint or assign someone to an official position; to confer an office

1.任命官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To be appointed as an official; to be given a governmental post

2.谓被任命为官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

4.使令下属的官吏。

Ví dụ
04

3.指朝廷的官吏。因古有一至九命之别,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命官

mìng

guān

Các từ liên quan

命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
命
Bính âm:
【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
Các biến thể:
名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
Hình thái radical:
⿱,亼,叩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép