Bản dịch của từ 命诸侯 trong tiếng Anh
命诸侯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mìng | ㄇㄧㄥˋ | m | ing | thanh huyền |
命诸侯 (Danh từ)
【mìng zhū hóu】
01
A feudal lord in ancient China who, by merit or imperial favor, received the sovereign's commission to govern and wage campaigns (a ruler granted authority by the Son of Heaven).
古代因贡士之功而受天子赐命得以专征的诸侯。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 命诸侯
mìng
命
zhū
诸
hóu
侯
Các từ liên quan
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
诸下
诸严
诸主
诸事
- Bính âm:
- 【mìng】【ㄇㄧㄥˋ】【MỆNH.MẠNG】
- Các biến thể:
- 名, 𠇭, 𠇮, 𠋒
- Hình thái radical:
- ⿱,亼,叩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒌
𠇮
呶
句
噵
哥
咷
咳
哇
唶
咡
㖊
嚂
嚷
狓
迭
㡶
呫
䒭
併
佹
图
郃
表
到
泜
拼命
生命
命运
寿命
救命
要命
命令
革命
命名
算命
