Bản dịch của từ 和 trong tiếng Anh
和

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
Hè | ㄏㄜˋ | h | e | thanh huyền |
Hú | ㄏㄨˊ | h | u | thanh sắc |
Huó | ㄏㄨㄛˊ | h | uo | thanh sắc |
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
和 (Liên từ)
And; together with (indicates coordination/combination)
表示联合;与
Từ tiếng Anh gần nghĩa
和 (Tính từ)
Peaceful; gentle; harmonious (calm, free from conflict or harshness)
平和;和缓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Harmonious; peaceful; in harmony (relations, mood)
和谐;和睦
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
和 (Động từ)
To make peace; reconcile; end a war or dispute
结束战争或争执
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Draw; tie (no winner in a game or match)
(下期或赛球) 不分胜负
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
和 (Giới từ)
Related to; concerning; in connection with
连带
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
And; with; together; used to link nouns or indicate comparison/association
介词; 表示相关; 比较等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
和 (Danh từ)
Sum; the result of adding two or more numbers (e.g., 6 + 4 = 10, where 10 is the sum)
加法运算中; 一个数加上另一个数所得的数,如6+4=10中; 10是和; 也叫和数
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Hé (Chinese family name 'He')
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Japan; relating to Japan (the country)
指日本
和 (Từ chỉ nơi chốn)
And; harmony; to blend/peace (used in Taiwanese pronunciation 'hàn' for Hán-Việt reading)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
- Các biến thể:
- 咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
