Bản dịch của từ 和 trong tiếng Anh

Liên từTính từĐộng từGiới từDanh từTừ chỉ nơi chốnChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

(Liên từ)

01

And; together with (indicates coordination/combination)

表示联合;与

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

01

Peaceful; gentle; harmonious (calm, free from conflict or harshness)

平和;和缓

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Harmonious; peaceful; in harmony (relations, mood)

和谐;和睦

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

To make peace; reconcile; end a war or dispute

结束战争或争执

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Draw; tie (no winner in a game or match)

(下期或赛球) 不分胜负

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

01

Related to; concerning; in connection with

连带

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

And; with; together; used to link nouns or indicate comparison/association

介词; 表示相关; 比较等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

01

Sum; the result of adding two or more numbers (e.g., 6 + 4 = 10, where 10 is the sum)

加法运算中; 一个数加上另一个数所得的数,如6+4=10中; 10是和; 也叫和数

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Surname Hé (Chinese family name 'He')

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Japan; relating to Japan (the country)

指日本

Ví dụ

(Từ chỉ nơi chốn)

01

And; harmony; to blend/peace (used in Taiwanese pronunciation 'hàn' for Hán-Việt reading)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép