Bản dịch của từ 和孺 trong tiếng Anh

和孺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和孺 (Tính từ)

hé rú
01

Being harmonious and affectionate among brothers/kin; family members being reconciled and close.

谓兄弟和好相亲。孺,亲睦。语本《诗.小雅.常棣》:“兄弟既具,和乐且孺。”郑玄笺:“九族会曰和;孺,属也。”孔颖达疏:“九族会聚,和而甚忻乐,且复骨肉相亲属也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和孺

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
孺亭
孺人
孺企
孺儿
孺婴
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép