Bản dịch của từ 和随 trong tiếng Anh

和随

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄜˊhethanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

ㄏㄜˋhethanh huyền

ㄏㄨˊhuthanh sắc

Huó

ㄏㄨㄛˊhuothanh sắc

和随 (Danh từ)

hé suí
01

An alternate historical form/name (also written as “和隋”) — used in classical texts as a personal or place name

1.亦作“和隋”。

Ví dụ
02

A proper-noun pair referring to two famed ancient treasures (He Shi Bi and Suihou pearl); by extension, rare and precious treasures.

2.卞和与随侯。亦谓稀世珍宝和氏璧与随侯珠。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 和随

suí

Các từ liên quan

和一
和上
和丘
和丸
和义
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
和
Bính âm:
【hé】【ㄏㄜˊ】【HOÀ】
Các biến thể:
咊, 咼, 惒, 盉, 訸, 鉌, 龢, 𤧗, 𥤉, 𧇮, 㕿, 𠰓
Hình thái radical:
⿰,禾,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép