Bản dịch của từ 嚮 trong tiếng Anh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàng

ㄒㄧㄤˋN/AN/AN/A

(Động từ)

xiàng
01

To induce; to guide

诱导;引导。《書•洪範》:“次九曰嚮用五福;威用六極。”孔傳:“言天所以嚮勸人,用五福;所以威沮人,用六極。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Window; door

窗户。《廣韻•漾韻》:“向,䆫也。”又“嚮,與向通用。”《荀子•君道》:“便嬖左右者,人主之所以窺遠收衆之門户牖嚮也。”《淮南子•説山》:“四方皆道之門户牖嚮也。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To guide, direct; to incline toward, favor

趋向;向着。《集韻•漾韻》:“鄉,面也。或从向。”《書•多士》:“嚮于時夏,弗克庸帝。”孔穎達疏:“天歸嚮於是夏家。”《史記•滑稽列傳》:“西門豹簪筆磬折,嚮河立待良久。”清張望《鄉治》:“人情嚮背,而以考吾政。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Direction

方向。唐柳宗元《送從兄偁罷選歸江淮詩序》:“進不知嚮,退不知守。”清錢木菴《唐音審體•古題樂府論》:“判然分而為二,自誤誤人,使後學茫然莫知所嚮,良可慨也。“

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Near; approaching

近;将近。《易•隨》:“君子以嚮晦入宴息。”陸德明釋文:“嚮,本又作向。”晋陶潛《歲暮和張常侍》:“嚮夕長風起,寒雲没西山。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Formerly; in the past

从前;原来。《吕氏春秋•察今》:“病變而藥不變,嚮之壽民,今為殤子矣。”漢司馬遷《報任安書》:“嚮者僕亦常廁下大夫之列,陪外廷末議。”宋蘇軾《諫買浙燈狀》:“臣嚮蒙召對便殿,親奉德音。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

嚮
Bính âm:
【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
Các biến thể:
向, 𡩉
Hình thái radical:
⿱,鄉,向
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
フフノ丶フ一一フ丶フ丨ノ丨フ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép