Bản dịch của từ 嚮 trong tiếng Anh
嚮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàng | ㄒㄧㄤˋ | N/A | N/A | N/A |
嚮 (Động từ)
To induce; to guide
诱导;引导。《書•洪範》:“次九曰嚮用五福;威用六極。”孔傳:“言天所以嚮勸人,用五福;所以威沮人,用六極。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Window; door
窗户。《廣韻•漾韻》:“向,䆫也。”又“嚮,與向通用。”《荀子•君道》:“便嬖左右者,人主之所以窺遠收衆之門户牖嚮也。”《淮南子•説山》:“四方皆道之門户牖嚮也。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To guide, direct; to incline toward, favor
趋向;向着。《集韻•漾韻》:“鄉,面也。或从向。”《書•多士》:“嚮于時夏,弗克庸帝。”孔穎達疏:“天歸嚮於是夏家。”《史記•滑稽列傳》:“西門豹簪筆磬折,嚮河立待良久。”清張望《鄉治》:“人情嚮背,而以考吾政。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Direction
方向。唐柳宗元《送從兄偁罷選歸江淮詩序》:“進不知嚮,退不知守。”清錢木菴《唐音審體•古題樂府論》:“判然分而為二,自誤誤人,使後學茫然莫知所嚮,良可慨也。“
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Near; approaching
近;将近。《易•隨》:“君子以嚮晦入宴息。”陸德明釋文:“嚮,本又作向。”晋陶潛《歲暮和張常侍》:“嚮夕長風起,寒雲没西山。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Formerly; in the past
从前;原来。《吕氏春秋•察今》:“病變而藥不變,嚮之壽民,今為殤子矣。”漢司馬遷《報任安書》:“嚮者僕亦常廁下大夫之列,陪外廷末議。”宋蘇軾《諫買浙燈狀》:“臣嚮蒙召對便殿,親奉德音。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiàng】【ㄒㄧㄤˋ】【HƯỚNG】
- Các biến thể:
- 向, 𡩉
- Hình thái radical:
- ⿱,鄉,向
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- フフノ丶フ一一フ丶フ丨ノ丨フ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
