Bản dịch của từ 因任 trong tiếng Anh
因任
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yīn | ㄧㄣ | y | in | thanh ngang |
因任 (Động từ)
【yīn rèn】
01
To follow; to act according to; to be guided by
2.依据;顺应。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To continue in an old post; to retain or follow the previous appointment/office.
3.谓沿袭旧职。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
To appoint or assign based on ability/talent; to employ according to merit.
1.谓根据才能加以任用。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 因任
yīn
因
rèn
任
Các từ liên quan
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
- Bính âm:
- 【yīn】【ㄧㄣ】【NHÂN】
- Các biến thể:
- 㧢, 囙, 𡆬, 𤇀, 𡇂
- Hình thái radical:
- ⿴,囗,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 囗
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒑
蔭
阴
陰
铟
磤
陻
慇
裀
垔
婣
駰
圗
囿
㘥
园
囟
囯
囙
圔
回
圖
囲
囶
价
奼
㔻
芄
𠂢
𠆸
穵
𠑼
兆
㞬
肋
阵
因为
因此
原因
因素
因而
基因
因果
起因
因子
诱因
