Bản dịch của từ 团的代表大会 trong tiếng Anh

团的代表大会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuán

ㄊㄨㄢˊtuanthanh sắc

团的代表大会 (Danh từ)

tuán de dài biǎo dà huì
01

The representative congress of the Communist Youth League organizations (the highest leadership body at various levels), meeting periodically to decide policies, tasks, amend statutes, and elect the central committee.

中国共产主义青年团各级组织的最高领导机关。分为团的全国代表大会、团的地方各级代表大会和团的基层代表大会。团的全国代表大会是全团的最高领导机关,每五年举行一次,由中央委员会召集。职权是审查和批准中央委员会的工作报告;讨论和决定全团的工作方针、任务和有关重大事项;修改团的章程;选举中央委员会。大会闭会期间,由中央委员会执行全国代表大会的决议,领导团的全部工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 团的代表大会

tuán

de

dài

biǎo

huì

Các từ liên quan

团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
的一确二
代为
代为说项
代书
代乳粉
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
大一统
大万
大丈夫
会丧
会串
会事
团
Bính âm:
【tuán】【ㄊㄨㄢˊ】【ĐOÀN】
Các biến thể:
團, 糰, 団
Hình thái radical:
⿴,囗,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨ノ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép