Bản dịch của từ 均富 trong tiếng Anh
均富
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jūn | ㄐㄩㄣ | j | un | thanh ngang |
均富 (Tính từ)
【jūn fù】
01
Fair and equal distribution of wealth in society so that everyone enjoys relatively equal economic resources and opportunities.
均富是指在社会中实现财富的公平分配,使每个人都能享有相对平等的经济资源和机会。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 均富
jūn
均
fù
富
- Bính âm:
- 【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
- Các biến thể:
- 勻, 𡉲, 𥘩, 汮, 鈞, 韻
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匀
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノフ丶一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
軍
姰
皲
筠
鈞
莙
钧
桾
銁
汮
皸
麏
垇
塺
塰
墬
墋
㙳
塌
埆
㘴
壉
垹
塻
秃
囪
芣
㕬
呏
𠇘
𠃬
玔
戻
社
汻
㫓
平均
均匀
均衡
人均
均可
均摊
不均
年均
均等
均值
