Bản dịch của từ 增高 trong tiếng Anh
增高
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zēng | ㄗㄥ | z | eng | thanh ngang |
增高 (Động từ)
【zēng gāo】
01
To increase height; to make taller
增加高度
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To increase height, level, quantity, or quality compared to before.
使位置、程度、水平、数量、质量等方面比原来高
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
To increase; to raise; to enhance
提高
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 增高
zēng
增
gāo
高
Các từ liên quan
增产
增伤
增值
增值税
高下
高下其手
- Bính âm:
- 【zēng】【ㄗㄥ】【TĂNG】
- Các biến thể:
- 増, 𢴣
- Hình thái radical:
- ⿰,土,曾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
橧
竲
璔
譄
曽
矰
鱛
憎
縡
缯
増
罾
㙟
圮
墆
㙩
㙽
堆
㙐
㘾
㘳
块
㘨
塇
䔭
䆬
蕙
稻
䊠
誰
貓
輛
㵖
叇
緡
鋬
增加
增长
增强
增进
增添
递增
新增
增幅
增多
增值
