Bản dịch của từ 墨 trong tiếng Anh
墨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
墨 (Danh từ)
Ink (solid or liquid pigment used for writing and painting, traditionally soot-based)
写字绘画的用品,是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物,间或有用其他材料制成别种颜色的,也指用墨和水研出来的汁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Ink (used for writing, painting, or printing)
泛指写字、绘画或印刷用的某种颜料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Ink; calligraphy and brush-painting (words and paintings made with ink)
写的字和画的画
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Learning; literary knowledge; erudition (ability in reading, writing, and scholarship)
比喻学问或读书识字的能力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A historical corporal punishment of branding or tattooing the face (staining the face black) as a mark of shame or penalty.
古代的一种刑罚,刺面或额,染上黑色, 作为标记,也叫鲸
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Embezzlement; corrupt appropriation of funds
贪污
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mexico (country name)
墨西哥
Refers to the Mohist school (Mòjiā) — the followers of Mozi, an ancient Chinese philosophical school
指墨家
Surname Mò (Chinese family name '墨')
姓
墨 (Tính từ)
Black; ink-black (deep, dark black)
黑
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
墨 (Động từ)
To embezzle; to steal public funds; corruptly misappropriate money
贪污
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
- Các biến thể:
- 默, 墨
- Hình thái radical:
- ⿱,黑,土
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 土
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
