Bản dịch của từ 墨 trong tiếng Anh

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

(Danh từ)

01

Ink (solid or liquid pigment used for writing and painting, traditionally soot-based)

写字绘画的用品,是用煤烟或松烟等制成的黑色块状物,间或有用其他材料制成别种颜色的,也指用墨和水研出来的汁

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Ink (used for writing, painting, or printing)

泛指写字、绘画或印刷用的某种颜料

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Ink; calligraphy and brush-painting (words and paintings made with ink)

写的字和画的画

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Learning; literary knowledge; erudition (ability in reading, writing, and scholarship)

比喻学问或读书识字的能力

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

A historical corporal punishment of branding or tattooing the face (staining the face black) as a mark of shame or penalty.

古代的一种刑罚,刺面或额,染上黑色, 作为标记,也叫鲸

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Embezzlement; corrupt appropriation of funds

贪污

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Mexico (country name)

墨西哥

Ví dụ
08

Refers to the Mohist school (Mòjiā) — the followers of Mozi, an ancient Chinese philosophical school

指墨家

Ví dụ
09

Surname Mò (Chinese family name '')

Ví dụ

(Tính từ)

01

Black; ink-black (deep, dark black)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

To embezzle; to steal public funds; corruptly misappropriate money

贪污

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

墨
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẶC】
Các biến thể:
默, 墨
Hình thái radical:
⿱,黑,土
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép