Bản dịch của từ 壯 trong tiếng Anh
壯

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuàng | ㄓㄨㄤˋ | zh | uang | thanh huyền |
壯 (Tính từ)
Brave and sturdy.
勇壯
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tall and big; strong; robust.
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Grand and heroic.
豪壯;豪邁
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Phono-semantic compound: from 士 and phonetic 爿) Original meaning: tall and muscular body.
(形聲。從士,爿(pán)聲。本義:人體高大,肌肉壯實)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Grandeur.
宏偉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Firm.
堅實,堅牢
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
壯 (Động từ)
Grown-up.
長成年,長大
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Strengthen.
增強
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Admire.
以…爲壯美;讚賞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Injure.
傷。通「戕」(qiāng)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
壯 (Danh từ)
One moxa cone.
灸法術語
Type of moxa cone used in acupuncture.
指艾炷。如大壯灸,即指用較大的艾炷施灸,小壯灸即指用較小的艾炷施灸
Prime of life.
壯年。中國古代稱男子三十爲壯
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Zhuang nationality.
壯族的省稱。原作「僮」
Counting unit for moxa cones in acupuncture.
指艾炷灸中的計數單位。每灸一個艾炷,稱爲一壯
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRÁNG】
- Các biến thể:
- 僮, 壮, 壵, 𡉟, 𢩿, 𩡽, 撞
- Hình thái radical:
- ⿰,爿,士
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 士
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丨一ノ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
