Bản dịch của từ 壯 trong tiếng Anh

Tính từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuàng

ㄓㄨㄤˋzhuangthanh huyền

(Tính từ)

zhuàng
01

Brave and sturdy.

勇壯

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tall and big; strong; robust.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Grand and heroic.

豪壯;豪邁

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

(Phono-semantic compound: from and phonetic ) Original meaning: tall and muscular body.

(形聲。從士,爿(pán)聲。本義:人體高大,肌肉壯實)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Grandeur.

宏偉

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Firm.

堅實,堅牢

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zhuàng
01

Grown-up.

長成年,長大

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Strengthen.

增強

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Admire.

以…爲壯美;讚賞

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Injure.

傷。通「戕」(qiāng)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zhuàng
01

One moxa cone.

灸法術語

Ví dụ
02

Type of moxa cone used in acupuncture.

指艾炷。如大壯灸,即指用較大的艾炷施灸,小壯灸即指用較小的艾炷施灸

Ví dụ
03

Prime of life.

壯年。中國古代稱男子三十爲壯

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Zhuang nationality.

壯族的省稱。原作「僮」

Ví dụ
05

Counting unit for moxa cones in acupuncture.

指艾炷灸中的計數單位。每灸一個艾炷,稱爲一壯

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

壯
Bính âm:
【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRÁNG】
Các biến thể:
僮, 壮, 壵, 𡉟, 𢩿, 𩡽, 撞
Hình thái radical:
⿰,爿,士
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép