Bản dịch của từ 处世原则 trong tiếng Anh
处世原则
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chǔ | ㄔㄨˇ | ch | u | thanh hỏi |
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
处世原则 (Thành ngữ)
【chǔ shì yuán zé】
01
A guiding principle or maxim for conduct in society
最大限度地
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Principles or guidelines for dealing with the world and others
一个人的原则
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 处世原则
chǔ
处
shì
世
yuán
原
zé
则
- Bính âm:
- 【chǔ】【ㄔㄨˇ】【XỬ】
- Các biến thể:
- 処, 處, 䖏, 𠁅, 𩂫
- Hình thái radical:
- ⿺,夂,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夂
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
濋
䠂
楮
楚
齼
処
檚
璴
褚
杵
儲
禇
黜
㗰
绌
臅
滀
処
歜
䦌
埱
觸
䧁
菆
夎
冬
夔
夑
変
夒
夊
㚆
夈
夐
夆
㚇
𠀓
邗
叶
㐏
𠃠
払
龱
叻
込
冭
叼
玌
处理
相处
处于
处境
处罚
独处
处置
难处
处分
处女
好处
到处
处所
处处
远处
难处
用处
处长
四处
住处
