Bản dịch của từ 外卖 trong tiếng Anh
外卖
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外卖 (Danh từ)
【wài mài】
01
Takeout food; meal ordered from a restaurant to be eaten elsewhere.
餐厅提供客人购买餐点而后带走的服务
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
外卖 (Động từ)
【wài mài】
01
The act of restaurants or merchants delivering food to customers at specified locations.
指商家把食品送到顾客指定的地点的行为动作
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外卖
wài
外
mài
卖
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
