Bản dịch của từ 外台 trong tiếng Anh
外台
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外台 (Danh từ)
【wài tái】
01
An official title in the Later Han: the chief administrator of a zhou or commandery, with subordinate aides and offices collectively called the 'waìtái'.
1.官名。后汉刺史,为州郡的长官,置别驾﹑治中,诸曹掾属,号为外台。
Ví dụ
02
A historical official title: an office/position in the Lantai (蘭台) — a bureaucratic/academic post in ancient China
2.官名。兰台。
Ví dụ
03
3.官名。汉因秦制,置谒者为外台。参见“三台”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外台
wài
外
tái
台
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
台下
台严
台中
台中市
台仆
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
