Bản dịch của từ 外学 trong tiếng Anh

外学

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外学 (Danh từ)

wài xué
01

Outer/extra school; schools outside the official Taixue (imperial academy) — informal or private schools aside from the main state academy

1.指太学以外的学校。

Ví dụ
02

Wai xue — in the Eastern Han, the Six Classics (六经) were referred to as “外学”, literally 'external learning' (the canonical texts regarded as external/outside certain inner schools).

2.东汉儒生以“六经”为外学。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Non-canonical texts (in Buddhism) — scriptures or writings considered outside the main Buddhist canonical scriptures

3.佛教指佛经以外的典籍为外学。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外学

wài

xué

Các từ liên quan

外三关
外丧
外丹
外主
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép