Bản dịch của từ 外缘 trong tiếng Anh
外缘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wài | ㄨㄞˋ | w | ai | thanh huyền |
外缘 (Danh từ)
【wài yuán】
01
External conditions/causes (sense-objects) that give rise to sensory contact; in Buddhism, the external relations (sights, sounds, tastes, etc.) that condition perception.
1.佛教语。谓眼﹑耳﹑舌等感觉,缘起于色﹑声﹑味等外物。遂泛指使人与外界发生关系的各种因素。
Ví dụ
02
External cause; outside factor or influence (not an internal cause)
2.犹外因。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外缘
wài
外
yuán
缘
Các từ liên quan
外三关
外丧
外丹
外主
缘业
缘事
缘份
- Bính âm:
- 【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
- Các biến thể:
- 𡖄
- Hình thái radical:
- ⿰,夕,卜
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㨤
䠿
䶐
顡
㚈
夛
夗
夠
舞
夤
夥
夣
舜
㚌
㚊
㚉
疒
凹
忊
本
号
仺
𠂡
丼
仔
𠚲
甴
㞧
另外
外婆
意外
格外
外贸
此外
外面
外面
外公
外套
