Bản dịch của từ 外附 trong tiếng Anh

外附

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wài

ㄨㄞˋwaithanh huyền

外附 (Động từ)

wài fù
01

Historical noun: pupils from outside who joined a private classical school as attached/auxiliary students (external audit/attached pupils)

旧时家塾中加入外来附读学生,称为「外附」。

Ví dụ
02

To ally with outsiders; to attach oneself to external powers (to side with foreign princes or outside factions, often implying disloyalty)

从外附和。。汉书.卷八十六.王嘉传:「相等前坐在位不尽忠诚,外附诸侯,操持两心,背人臣之义。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 外附

wài

外
Bính âm:
【wài】【ㄨㄞˋ】【NGOẠI】
Các biến thể:
𡖄
Hình thái radical:
⿰,夕,卜
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép