Bản dịch của từ 够 trong tiếng Anh
够
Động từTrạng từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡˋ | g | ou | thanh huyền |
够 (Động từ)
【gòu】
01
Enough; sufficient to meet a need or standard
满足或达到需要的数量;标准等
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To reach out (with hand or limb) to touch or grab something slightly out of reach
(用肢体等)伸向不易达到的地方去探取或接触
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
够 (Trạng từ)
【gòu】
01
Enough; sufficiently (reaching a certain degree or point)
达到某一点或某种程度
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
够 (Tính từ)
【gòu】
01
Enough; sufficient; to reach/meet (a level) — can also imply exceeding or being too much
达到并超过某一限度;难以承受
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡˋ】【CẤU】
- Các biến thể:
- 勾, 夠, 彀, 𡖜
- Hình thái radical:
- ⿰,句,多
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 夕
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ丶ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
詬
䝭
构
遘
㜌
搆
訽
糓
煹
㝤
彀
诟
舝
㚋
夕
夥
舞
夦
夗
㚌
夣
夘
夞
夠
铛
紽
笵
脯
脛
釯
視
袸
釤
埰
捳
𠋠
能够
足够
不够
够呛
够了
够味
够用
够格
受够
够戗
