Bản dịch của từ 天保 trong tiếng Anh

天保

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天保 (Danh từ)

tiān bǎo
01

Divine protection or mandate; heavenly safeguard (also figuratively the political center or capital)

谓上天保佑﹐使之安定。《诗.小雅.天保》:“天保定尔﹐亦孔之固。”郑玄笺:“保﹐安。尔﹐女也。女﹐王也。”后引申指皇统﹑国祚。《史记.周本纪》:“王曰:‘定天保﹐依天室﹐悉求夫恶﹐贬从殷王受。’”张守节正义:“武王答周公云﹐定知天之安保我位﹐得依天之宫室﹐退除殷纣之恶。”《宋书.武帝纪中》:“我世祖所以抚归运而顺人事﹐乘利见而定天保者也。”北周庾信《哀江南赋》:“嗟天保之未定﹐见殷忧之方始。”一说保﹐保斗﹐为古代车盖中心轴端部件。天保﹐借指天之中枢北极星﹐引申指人世政治中心﹐如京邑﹑国都。参阅陆宗达《训诂简论》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天保

tiān

bǎo

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
保丁
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép