Bản dịch của từ 天元 trong tiếng Anh

天元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tiān

ㄊㄧㄢtianthanh ngang

天元 (Danh từ)

tiān yuán
01

1.谓岁时运行之理。

Ví dụ
02

A classical calendrical term (from the Zhou calendar) meaning the 'heavenly beginning' or the principal month/time regarded as the correct start of the year

2.周历建子﹐以今农历十一月为正月。后世以周历得天之正道﹐谓之“天元”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

The name of an ancient algorithm used to solve single-variable equations in classical Chinese mathematics

3.算法名。本古代九章方程﹐相当于今代数中的一元方程式。宋秦九韶《数书九章》﹑元李治《测圆海镜》﹑《益古演段》﹑朱世杰《四元玉鉴》﹐都运用了这种算法。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

The supreme/topmost position; the highest pinnacle

4.谓至高无上。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Go term: the central intersection point of the board (the center point).

5.围棋术语。指棋盘最中心之交叉点。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

An honorary title for top-level Go (weiqi) players; originally Japan's highest Go title, adopted in China from 1987

6.日本最高级围棋手的荣誉称号。现中国亦有此称号﹐始于1987年。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 天元

tiān

yuán

Các từ liên quan

天一
天一阁
天丁
天上人间
元一
元七
元丑
元丝课
天
Bính âm:
【tiān】【ㄊㄧㄢ】【THIÊN】
Các biến thể:
䒶, 兲, 靝, 𠀑, 𠀘, 𠀡, 𠑺, 𠕹, 𩇗, 𩇞, 靔, 𦴞
Hình thái radical:
⿱,一,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép