Bản dịch của từ 头 trong tiếng Anh

Danh từChữ sốTính từGiới từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tóu

ㄊㄡˊtouthanh sắc

(Danh từ)

tóu
01

Hair; hairstyle (hair on the head or the way it is arranged)

头发;发式

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Head; top; tip (the upper or front end of an object)

物体的顶端或末端

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

The remaining part; leftover piece (e.g., butt, stub, remnant)

某些东西的残存部分

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Head (the part of a person or animal with eyes, nose, mouth, etc.)

人体或动物身体上长着口、鼻、眼、耳等器官的部分

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

The beginning or end point of something; the start or finish

事物的起点或终点

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Leader; head (person in charge, ringleader)

首领;为首的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Aspect; side; direction; facet (a viewpoint or part of something)

(头儿) 方面

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

tóu
01

Bulb; clove (of garlic) — a unit/portion of bulbous plants

用于蒜

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Head (measure word for livestock; e.g., one head of cattle)

用于牛、驴、骡、羊等家畜

Ví dụ

(Chữ số)

tóu
01

First; top; primary; number one

第一

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

tóu
01

Before (a time point); previously; earlier (used before , to indicate prior time)

用在“年”或“天”前面,表示起始的或某一时点以前的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

First; the one(s) at the front or leading (used before a quantity to mean the first in order)

用在数量结构前面,表示次序在前的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

tóu
01

Before; prior to; approaching (in time)

引进动作行为的时间,相当于“在……之前”“临近”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

头
Bính âm:
【tóu】【ㄊㄡˊ】【ĐẦU】
Các biến thể:
𥘖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép