Bản dịch của từ 夺锦之才 trong tiếng Anh

夺锦之才

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

夺锦之才 (Danh từ)

duó jǐn zhī cái
01

A person of exceptional talent, often praised or recognized in examinations or competitions.

夺锦:相传武则天游龙门,命群臣赋诗,先成者赏锦袍。指科举及第或竞赛优胜者。也用以称赞文才出众或被宠赐。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺锦之才

duó

jǐn

zhī

cái

Các từ liên quan

夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
之个
之乎者也
之任
之前
夺
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
Hình thái radical:
⿱,大,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép