Bản dịch của từ 夺门 trong tiếng Anh

夺门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Duó

ㄉㄨㄛˊduothanh sắc

夺门 (Danh từ)

duó mén
01

Coup, usurpation

2.明英宗亲征瓦剌﹐兵败被俘。其弟继位为景帝﹐即与瓦剌议和。英宗返回京师﹐入居南宫﹐不许朝谒。景泰八年﹐石亨﹑徐有贞等以兵迎英宗于南宫﹐毁垣坏门而入﹐英宗乃复辟。史称此次政变为“夺门之役”。见《明史.英宗后纪》。后因以“夺门”泛指复辟﹑政变。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To break through a door, charging in forcefully.

1.破门﹐奋力冲开门户。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 夺门

duó

mén

Các từ liên quan

夺人
夺人之爱
夺人所好
夺伦
夺俸
门丁
门上
门上人
门下
门下人
夺
Bính âm:
【duó】【ㄉㄨㄛˊ】【ĐOẠT】
Các biến thể:
奪, 敓, 敚, 𠔟, 𡙸, 𡜎
Hình thái radical:
⿱,大,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丶一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép