ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
嬤
Bảng phân tích âm vị 嬤
Mó
Mother; elderly woman; wet nurse
〔嬤嬤〕①母親的俗稱。《改併四聲篇海•女部》引《俗字背篇》:“嬤,俗呼母親為嬤嬤也。”②老年婦女的通稱。元關漢卿《金綫池》第三折:“妾身張嬤嬤,這是李妗妗,這是閔大嫂。”又專指乳母。《紅樓夢》第十九回:“偏奶母李嬤嬤拄柺進來請安。”
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép