Bản dịch của từ 孝廉船 trong tiếng Anh

孝廉船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiào

ㄒㄧㄠˋxiaothanh huyền

孝廉船 (Danh từ)

xiào lián chuán
01

Noun (literary/historical): an allusion praising a talented and virtuous person who is promptly recommended and appointed (from a Southern Dynasties anecdote; literally 'filial-and-honest boat').

南朝宋刘义庆《世说新语.文学》载:晋吴郡人张凭举孝廉,自负其才,造访丹阳尹刘惔,与诸贤清谈,言约旨远,一坐皆惊。刘延之上坐,留宿至晓。张还船,须臾,刘遣使觅张孝廉船,同侣惋愕。刘与张凭即同载诣抚军,曰:“下官今日为公得一太常博士。”抚军称善,即用张为太常博士。时人荣之。后遂以“孝廉船”为褒美才士之典。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孝廉船

xiào

lián

chuán

Các từ liên quan

孝义
孝乌
孝享
孝亲
孝假
廉丑
廉义
廉人
廉介
船东
船人
孝
Bính âm:
【xiào】【ㄒㄧㄠˋ】【HIẾU】
Các biến thể:
𡥈, 𡥍, 𡥒
Hình thái radical:
⿱,耂,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノフ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép