Bản dịch của từ 孤竹 trong tiếng Anh

孤竹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤竹 (Danh từ)

gū zhú
01

A solitary bamboo; a single bamboo plant growing alone

1.独生的竹。

Ví dụ
02

An ancient wind instrument made from a single bamboo stalk (a kind of flute), named for the solitary bamboo used

2.古代的一种管乐器。因用孤竹制成,故名。

Ví dụ
03

The name of an ancient musical piece (an old melody or composition)

3.古代乐曲名。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Name of a state during the Shang–Zhou period, located in present-day Lulong County, Hebei Province, China

4.商周时国名。在今河北省卢龙县。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

A literary/metonymic name referring to the two ancient figures Bo Yi (伯夷) and Shu Qi (叔齊); used to evoke their integrity and moral steadfastness.

5.《庄子·让王》:“昔周之兴,有士二人,处于孤竹,曰伯夷﹑叔齐。”后遂用“孤竹”借指伯夷﹑叔齐。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

A kind of bamboo (a specific species or poetic reference); in classical texts can also be a place-name or a solitary bamboo

6.竹的一种。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

07

A compound surname (ancient family name) — 'Gu-zhu' (appears in classical genealogical records)

7.复姓。见《通志.氏族二》。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤竹

zhú

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép