Bản dịch của từ 孤虚 trong tiếng Anh

孤虚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

孤虚 (Tính từ)

gū xū
01

An ancient calendrical term referring to the leftover two Earthly Branches after pairing the ten Heavenly Stems with twelve Earthly Branches, called 'gu' () and its counterpart 'xu' (), used for predicting fortune and outcomes.

1.古代方术用语。即计日时,以十天干顺次与十二地支相配为一旬,所余的两地支称之为“孤”,与孤相对者为“虚”。古时常用以推算吉凶祸福及事之成败。

Ví dụ
02

Isolated and empty; feeling lonely and hollow

2.孤立空虚。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 孤虚

Các từ liên quan

孤丁
孤丁丁
孤上
孤举
孤云
虚一
虚一而静
虚下
虚与委蛇
虚中
孤
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
𦣮
Hình thái radical:
⿰,子,瓜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép