Bản dịch của từ 学徒 trong tiếng Anh
学徒
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xué | ㄒㄩㄝˊ | x | ue | thanh sắc |
学徒 (Danh từ)
【xué tú】
01
A young person learning a skill or trade by working under a skilled professional, typically in a workshop or factory.
在工厂、作坊或商店学习技艺的青少年
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
学徒 (Động từ)
【xué tú】
01
To apprentice; to learn a trade or skill under guidance
当学徒
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 学徒
xué
学
tú
徒
- Bính âm:
- 【xué】【ㄒㄩㄝˊ】【HỌC】
- Các biến thể:
- 學, 斈, 𡕕
- Hình thái radical:
- ⿳,⺍,冖,子
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 子
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶ノ丶フフ丨一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
壆
觷
㶅
茓
燢
敩
泶
噱
䋉
穴
㿱
乴
㝇
孟
孥
孔
孪
孞
孹
孳
孻
孼
孢
孒
㓍
玪
𠈛
茂
㸞
牨
邼
丳
㱜
咋
育
怜
学校
学习
学生
同学
教学
教学
留学
数学
科学
大学
