Bản dịch của từ 宁戚歌 trong tiếng Anh

宁戚歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nìng

ㄋㄧㄥˋningthanh huyền

Níng

ㄋㄧㄥˊningthanh sắc

宁戚歌 (Danh từ)

níng qī gē
01

A classical allusion from Chu Ci referring to a lament-song about an overlooked or unrecognized talent; by extension, it denotes an archetype of a disappointed, unrewarded scholar or official.

《楚辞.离骚》“宁戚之讴歌兮”洪兴祖补注谓《三齐记》载其歌曰:“南山矸,白石烂,生不遭尧与舜禅。短布单衣适至骭,从昏饭牛薄夜半。长夜漫漫何时旦?”后遂以“宁戚歌”为不遇之士自求用世的典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 宁戚歌

níng

Các từ liên quan

宁一
宁丁
宁业
戚串
戚休
戚促
戚党
戚切
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
宁
Bính âm:
【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NINH】
Các biến thể:
㝉, 佇, 寧, 貯, 甯, 寍, 寕, 寜, 寗, 㝕, 𡧾
Hình thái radical:
⿱,宀,丁
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép