Bản dịch của từ 安 trong tiếng Anh
安

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
安 (Tính từ)
Safe; peaceful; secure (opposite of danger)
平安;安全 (跟''危''相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Peaceful, comfortable; at ease, content
舒适;快乐
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Safe; peaceful; stable; calm
安定
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
安 (Động từ)
To be content or satisfied with one's life/situation; to feel at ease or at peace
对生活、工作等感到满足合适
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To settle; to arrange; to place someone/something in a proper or comfortable position
安排;安置使有合适的位置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To install; to set up; to mount (equipment or software)
安装;设立
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To frame someone; to plant (evidence); to falsely attribute a crime or fault to someone
加上
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To comfort; to reassure; to make someone feel calm or at ease
使安定 (多指心情)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Harboring (an intention, usually bad); having a hidden plot or ill intent
存着;怀着 (某种念头,多指不好的)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
安 (Danh từ)
An (a Chinese surname)
姓
安 (Đại từ)
Where (interrogative for place)
问处所,跟''哪里''相同
Từ tiếng Anh gần nghĩa
An interrogative particle meaning 'how/where/why' used rhetorically — 'how could/where would (one)...?' (used to express doubt or rebuttal)
表示反问,跟''怎么、哪里''相同
安 (Chữ số)
Abbreviation for ampere (unit of electric current)
安培的简称
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 侒, 𠕷, 𡚴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フフノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
