Bản dịch của từ 安 trong tiếng Anh

Tính từĐộng từDanh từĐại từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

(Tính từ)

ān
01

Safe; peaceful; secure (opposite of danger)

平安;安全 (跟''危''相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Peaceful, comfortable; at ease, content

舒适;快乐

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Safe; peaceful; stable; calm

安定

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

ān
01

To be content or satisfied with one's life/situation; to feel at ease or at peace

对生活、工作等感到满足合适

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To settle; to arrange; to place someone/something in a proper or comfortable position

安排;安置使有合适的位置

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To install; to set up; to mount (equipment or software)

安装;设立

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To frame someone; to plant (evidence); to falsely attribute a crime or fault to someone

加上

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To comfort; to reassure; to make someone feel calm or at ease

使安定 (多指心情)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

Harboring (an intention, usually bad); having a hidden plot or ill intent

存着;怀着 (某种念头,多指不好的)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

ān
01

An (a Chinese surname)

Ví dụ

(Đại từ)

ān
01

Where (interrogative for place)

问处所,跟''哪里''相同

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

An interrogative particle meaning 'how/where/why' used rhetorically — 'how could/where would (one)...?' (used to express doubt or rebuttal)

表示反问,跟''怎么、哪里''相同

Ví dụ

(Chữ số)

ān
01

Abbreviation for ampere (unit of electric current)

安培的简称

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép