Bản dịch của từ 安全系数 trong tiếng Anh

安全系数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ān

N/Aanthanh ngang

安全系数 (Danh từ)

ān quán xì shù
01

Safety factor, the ratio of actual strength to permissible strength of a structure.

进行土木、机械等工程设计时,为了防止因材料的缺点、工作的偏差、外力的突增等因素所引起的后果,工程的受力部分实际上能够担负的力必须大于其容许担负的力,二者之比叫做安全系数。也指做某事的安全、可靠程度。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安全系数

ān

quán

shù

Các từ liên quan

安上
安下
安不忘危
全一
全丁
全丧
全个
系世
系书
系亲
系仰
数一数二
数不着
安
Bính âm:
【ān】【ㄢ】【AN】
Các biến thể:
侒, 𠕷, 𡚴
Hình thái radical:
⿱,宀,女
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フフノ一
HSK Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép