Bản dịch của từ 安童 trong tiếng Anh
安童
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
安童 (Danh từ)
【ān tóng】
01
Attendant boy; a young servant or page who waits on and serves (e.g., in a household or on a boat).
侍童、书童。。醒世恒言.卷七.钱秀才错占凤凰俦:「颜俊预先备下船只,及船中供应食物和铺陈之类,又拨两个安童伏侍。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Personal name: a historical figure (descendant in Yuan dynasty lineage), a prominent official later granted the title Prince of Dongping and the posthumous name 'Zhongxian'.
人名。元木华黎四世孙,生卒年不详。世祖召入长宿卫,年十三,位百僚上,后为相,有贤称,赠东平王,谥忠宪。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 安童
ān
安
tóng
童
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 侒, 𠕷, 𡚴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,女
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フフノ一
- HSK Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蓭
鶕
鹌
葊
啽
腤
萻
盫
䨄
侒
庵
峖
㝮
寝
宎
寅
㝯
㝌
宂
宅
寘
宙
寏
寬
乑
仰
𠚽
休
灮
夙
䃼
艸
有
𠇎
乒
伢
安静
安排
晚安
安慰
安全
安装
平安
早安
安心
安逸
