Bản dịch của từ 完璧 trong tiếng Anh

完璧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wán

ㄨㄢˊwanthanh sắc

完璧 (Danh từ)

wán bì
01

Returning an item intact and undamaged to its original owner; to restore something in perfect condition.

戰國時代趙國得到了楚國的和氏璧, 秦昭王要用十 五座城池來換璧. 趙王派藺相如帶著璧去換城. 相如到秦國獻了璧, 見秦王沒有誠意, 不肯交出城池, 就 設法把璧弄回, 派人送回趙國. 比喻原物完整無損地歸還本人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 完璧

wán

完
Bính âm:
【wán】【ㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
院, 寬
Hình thái radical:
⿱,宀,元
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép