Bản dịch của từ 宗 trong tiếng Anh
宗

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zōng | ㄗㄨㄥ | z | ong | thanh ngang |
宗 (Danh từ)
Ancestor; ancestral lineage (family forebears, roots)
祖宗
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Clan; same family/lineage
家族;同一家族的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Sect; school; denomination (a group/branch within a religion, ideology, or discipline)
宗派;派别
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Purpose; guiding principle; aim
宗旨
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Venerated master or canonical exemplar admired and followed by many (e.g., a leading literary or religious master)
为众人所师法的人物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
An old administrative unit in Tibet, roughly equivalent to a county
西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Zong; the family name 'Zōng'
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
宗 (Chữ số)
A measure word for cases/affairs; a single instance or item (of an incident, case, matter)
量词, 用于事情等
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A lot; batch; pile; a grouped quantity (of goods or people)
用于成堆的物或成群的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
宗 (Động từ)
To follow or emulate (a school of thought, style, or teacher); to revere and adopt someone’s teachings
在学术或文艺上效法
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG.TÔN】
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,示
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
