Bản dịch của từ 宗 trong tiếng Anh

Danh từChữ sốĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zōng

ㄗㄨㄥzongthanh ngang

(Danh từ)

zōng
01

Ancestor; ancestral lineage (family forebears, roots)

祖宗

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Clan; same family/lineage

家族;同一家族的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Sect; school; denomination (a group/branch within a religion, ideology, or discipline)

宗派;派别

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Purpose; guiding principle; aim

宗旨

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Venerated master or canonical exemplar admired and followed by many (e.g., a leading literary or religious master)

为众人所师法的人物

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

06

An old administrative unit in Tibet, roughly equivalent to a county

西藏地区旧行政区划单位,大致相当于县

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Surname Zong; the family name 'Zōng'

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Chữ số)

zōng
01

A measure word for cases/affairs; a single instance or item (of an incident, case, matter)

量词, 用于事情等

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

A lot; batch; pile; a grouped quantity (of goods or people)

用于成堆的物或成群的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zōng
01

To follow or emulate (a school of thought, style, or teacher); to revere and adopt someone’s teachings

在学术或文艺上效法

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

宗
Bính âm:
【zōng】【ㄗㄨㄥ】【TÔNG.TÔN】
Hình thái radical:
⿱,宀,示
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép