Bản dịch của từ 客 trong tiếng Anh

Danh từĐộng từTính từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

(Danh từ)

01

Customer; guest; client (person who purchases or is served)

顾客

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Traveler; passenger (a person who is visiting or traveling)

旅客

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

A person who travels or goes about practicing a profession or engaging in activities in various places (a itinerant practitioner/agent)

奔走各地从事某种活动的人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

04

Guest; visitor (a person received or staying temporarily)

客人

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

To die or live as a stranger in a foreign place; lodging/being away from home (a stranger's place)

寄居或迁居外地

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Merchant; traveling trader or business visitor (commercial visitor)

客商

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

To settle or take up residence in a foreign/strange place; to live as a resident away from one's homeland

在一个陌生的地方定居(或居住)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Tính từ)

01

Objective; existing independently of human perception

在人类意识外独立存在的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Visitor; outsider; nonlocal; guest (not belonging to this place or organization)

外来的;非本地区;本单位;本行业的

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

01

A single serving or portion (of food or drink)

用于论份儿出售的食品、饮料

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

客
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,宀,各
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép