Bản dịch của từ 客 trong tiếng Anh
客

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
客 (Danh từ)
Customer; guest; client (person who purchases or is served)
顾客
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Traveler; passenger (a person who is visiting or traveling)
旅客
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A person who travels or goes about practicing a profession or engaging in activities in various places (a itinerant practitioner/agent)
奔走各地从事某种活动的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Guest; visitor (a person received or staying temporarily)
客人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To die or live as a stranger in a foreign place; lodging/being away from home (a stranger's place)
寄居或迁居外地
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Merchant; traveling trader or business visitor (commercial visitor)
客商
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
客 (Động từ)
To settle or take up residence in a foreign/strange place; to live as a resident away from one's homeland
在一个陌生的地方定居(或居住)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
客 (Tính từ)
Objective; existing independently of human perception
在人类意识外独立存在的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Visitor; outsider; nonlocal; guest (not belonging to this place or organization)
外来的;非本地区;本单位;本行业的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
客 (Chữ số)
A single serving or portion (of food or drink)
用于论份儿出售的食品、饮料
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHÁCH】
- Các biến thể:
- 疴
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,各
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
