Bản dịch của từ 宮 trong tiếng Anh
宮

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
宮 (Danh từ)
(象形。甲骨文字形,象房屋形。在穴居野處時代也就是洞窟。外圍象洞門,裏面的小框框象彼此連通的小窟,即人們居住的地方。本義:古代對房屋、居室的通稱(秦、漢以後才特指帝王之宮))
Từ tiếng Anh gần nghĩa
House; a building for living, originally general term for houses, later palace for kings
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The whole walled house (cung) versus a single room (thất) inside
又如果宮室對舉,則宮指整所有圍牆圍着的房子,室指其中的一個居住單元(room)。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Royal court; palace where the emperor resides
秦漢以來,宮指宮廷,帝王的住所
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Palace; celestial palace; cultural or entertainment center
神仙的居處。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
One of the five ancient musical notes, the first note in the pentatonic scale
五音之一。最古的音階僅用五音,即宮、商、角、徵、羽。古人通常以宮作爲音階的第一級音
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Emperor; the sovereign
借指帝王。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Crown prince
太子。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Empress and imperial concubines
借指后妃。
Zodiac sign; one of the twelve zodiac houses
以十二個黃道座的位置作爲標誌的黃道十二宮之一
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Temple; ancestral hall
宗廟,神殿,供神的大建築物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Womb; uterus
婦女子宮的省稱。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Castration; ancient punishment involving removal of male genitalia
古代五刑之一。閹割男子生殖器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Boudoir; noblewoman's bedroom
古代貴族婦女的臥室
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Body; the physical self
通「躬」。身體
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Local government office; official residence
通「官」(guān)。官府,官舍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
宮 (Động từ)
To live; to reside
居住;棲息
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To build; to construct
營建宮室房屋
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To surround; to enclose
圍繞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CUNG】
- Các biến thể:
- 宫, 𦞨
- Hình thái radical:
- ⿰,宀,呂
- Lục thư:
- tượng hình & hội ý
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フ丨フ一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
